Meanings
Từ điển phổ thông
1.
canh tuần
2.
ngăn che
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đi vòng quanh để xem xét tình hình — Chỉ dáng núi quanh co.
Bảng Tra Chữ Nôm
dò la: tuần la
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm Logic la tập (Luo ji)
2.
Đi vòng để xem xét: Tuần la
Etymology: luó
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
La-ngàn: âm cổ của ngàn|nghìn.
Etymology: C1: 邏 la
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nôm Foundation
tuần tra; kiểm tra; giám sát
Examples
Mày ngang mũi dọc, tướng tuy lạ [kỳ lạ] xem ắt bằng nhau.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 27a
Trời thiền thiên khắp thu thửa lạ. Lạ hơn ba mươi sáu thiền thiên.
Source: tdcndg | Vịnh Hoa Yên tự phú, 31a
Thầy lạ đấy, những gọi rằng A Man.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 2b
thuỷ bàn sực nức mùi thanh lạ. Liên tửu tưng bừng chén chuốc châm.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 12b
Compound Words7
la tập•dò la•la cà•la kị•lê la•tuần la•du la