喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
邂
U+9082
16 strokes
Hán
Rad:
辵
giải
切
Meanings
Từ điển phổ thông
(xem: giải cấu
邂
逅
)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh)
§
Xem “giải cấu”
邂
逅
.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Giải cấu
邂
逅
gặp gỡ, không hẹn mà gặp.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giải cấu
邂
逅
: Không hẹn mà gặp. Đoạn trường tân thanh có câu: » May thay giải cấu tương phùng «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)
Từ điển Trần Văn Chánh
Tình cờ gặp. 【
邂
逅
】giải cấu [xièhòu] (văn) Tình cờ gặp gỡ (những người đã xa cách lâu ngày).
Nomfoundation
cuộc gặp gỡ bất ngờ; gặp phải bởi
Compound Words
1
邂逅
giải cấu