Meanings
trì
Từ điển phổ thông
1.
trì hoãn
2.
chậm trễ, muộn
Từ điển trích dẫn
4.
5.
(Danh) Họ “Trì”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bước đi chậm chạp — Chậm chạp. Lâu lắc — Một âm là Trĩ. Xem Trĩ.
Bảng Tra Chữ Nôm
trật trìa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hình chết phân thây: Lăng trì
2.
Chậm chân: Trì đáo; Trì tảo (sớm muộn)
3.
Chậm, ngu: Trì độn
Etymology: chí
trĩ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chờ đợi — Tới. Đến — Bèn — Một âm là Trì. Xem Trì.
rì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói nhỏ: Rầm rì khấn khứa nhỏ to
2.
Di chuyển chậm: Xe chạy rì rì; Nước chảy rì rì
Etymology: Hv thuỷ di; trì
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trì hoãn
chầy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ê chề; chàn chề
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Chày*
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 持:chầy
Etymology: A2: 遲 trì
trìa
Nôm Foundation
chậm, muộn; trì hoãn
chày
Bảng Tra Chữ Nôm
chẳng chóng thì chầy; bấy chầy (bao lâu nay)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lâu: Chày ngày
2.
Chậm: Chày kíp
3.
Còn âm là Chầy*
Etymology: trì; trì; trì
chề
Bảng Tra Chữ Nôm
chậm rì rì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mất mặt: Ê chề
Etymology: Hv đề; trì; trệ
Examples
chầy
Ngày chầy phảng phất hồn hồ điệp. Đêm nhắp mơ màng tiếng tử quy.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 10a
Ngày mùa xuân chầy đãng đãng. Hái rau phồn đi lướt lướt.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, IV, 31b
Đợi chốn quan hà dẹp yên, kíp chầy sẽ với ngươi Trọng Quỳ cùng thấy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 16b
Compound Words20
trì lưu•bấy chầy•trì trệ•trì diên•trì minh•trì nghi•chẳng chóng thì chầy•chầy xớt•lăng trì•trì độn•trì đốn•trì hoãn•trì hồi•duyên trì•sai trì•lăng trì•thôi trì•yêm trì•lăng trì•uy trì