Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhờ làm giúp: Không ai khiến mà cứ làm
2.
Gây cho: Khiến người ngồi đó mà ngơ ngẩn sầu
Etymology: Hv khiển
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Làm cho, xui nên.
2.
Sai bảo làm việc gì.
Etymology: A2: 遣 khiển
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sai khiến, xui khiến
Nôm Foundation
gửi, phái; tiễn, lưu đày
Từ điển phổ thông
1.
phái, sai, đưa đi
2.
tiêu trừ, giải bỏ
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) Trừ bỏ, tiêu trừ. ◎Như: “tiêu khiển” 消遣 cởi bỏ (phiền muộn). ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Sử Tiến vô khả tiêu khiển, đề cá giao sàng tọa tại đả mạch tràng liễu âm thụ hạ thừa lương” 史進無可消遣, 提個交床坐在打麥場柳陰樹下乘涼 (Đệ nhị hồi) Sử Tiến không có gì tiêu khiển, (bèn) lấy chiếc ghế xếp ngồi hóng mát dưới gốc liễu trong sân đập lúa.
6.
Một âm là “khán”. (Danh) Cái xe chở muông sinh trong đám ma.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sai khiến — Làm cho khuây khoả. Td: Tiêu khiển. Hát nói của Cao Bá Quát: » Tiêu khiển một vài chung lếu láo « — Đuổi đi. Đày đi xa.
Bảng Tra Chữ Nôm
điều binh khiển tướng; tiêu khiển
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cho qua thì giờ: Tiêu khiển
2.
Sai đi: Phái khiển; Điều binh khiển tướng
3.
Xua đi: Khiển tống (đuổi về nước); Khiển phản (trả tù binh về quê nhà)
4.
Khoả cho tan: Khiển muộn (giải sầu)
Etymology: qiǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
(văn) Đưa đi
6.
(văn) Xe chở muông sinh trong đám ma.
Examples
Bèn khiến lui ra dãy nhà bên Đông nghỉ ngơi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Trà Đồng, 47a
Sau lại mở sách ra, có chữ vàng, mà khiến ông Khu-li-ong đọc.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 2b
Nhớ lời lập một am mây. Khiến người thân thích rước thầy Giác Duyên.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 68a
Tua xá khoan khoan lòng thế ít. Chớ mong (màng) cạy cạy khiến lòng phiền.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 62a
Nghe đấy khiến người ta mặt thẹn mà lòng hổ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 28b
Compound Words11
xui khiến•khiển thú•sai khiến•khán xa•tiêu khiển•khiển muộn•khiển hình•điều khiển•sai khiển•phái khiển•điệu binh khiến tướng