喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
遛
U+905B
13 strokes
Hán
Rad:
辵
lưu
lựu
切
Meanings
lưu
(5)
Từ điển phổ thông
đứng dừng lại không tiến lên nữa
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Dừng lại, không tiến lên.
◎
Như: “đậu lưu”
逗
遛
dừng lại, ở lại.
2.
(Động) Đi chậm chậm, tản bộ.
◎
Như: “nhĩ hà thì hữu không, cha môn khứ công viên lưu lưu”
你
何
時
有
空
,
咱
們
去
公
園
遛
遛
.
3.
(Động) Dẫn thú đi thong thả.
Từ điển Thiều Chửu
Đứng dừng lại không tiến lên nữa gọi là đậu lưu
逗
遛
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngừng lại. Ở lại.
Nôm Foundation
đi dạo, tản bộ
lựu
(1)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Đi bách bộ, đi dạo (dùng như
逗
):
遛
大
街
Đi bách bộ ngoài phố;
遛
了
一
趟
Đi dạo một hồi
2.
Dắt súc vật (hoặc mang theo chim) đi dạo thong thả.