Meanings
lộc
Từ điển phổ thông
1.
đột ngột đi khỏi không có lý do
2.
họ Lộc
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Đột ngột đi khỏi không có lí do
2.
[Lù] (Họ) Lộc.
lục
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Cẩn thận, thận trọng (dáng đi).
2.
(Phó) Tùy ý, không mục đích.
3.
(Danh) Họ “Lục”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đi nơi này đến nơi khác.