Meanings
phùng
Từ điển phổ thông
gặp gỡ
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gặp gỡ. Gặp phải — Nghênh đón. Rước lấy — To lớn. Xem Phùng dịch, Phùng y.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
buồng ngủ; buồng chuối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gặp: Cửu biệt trùng phùng; Phùng hung hoá cát (gặp dở mà lại may)
2.
Họp nhau: Phùng tập (ngày phiên chợ)
Etymology: féng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
Gặp gỡ; nịnh hót.
bồng
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Họ “Phùng”.
buồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trái kết chùm: Buồng cau; Buồng chuối
2.
Phòng trong nhà: Buồng ăn; Buồng ngủ
Etymology: (Hv phòng) (phùng; phòng bàng) (phòng bồng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trùng phùng
vùng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vẫy vùng: vung mạnh tứ phía, trỏ chí tung hoành ngang dọc.
Etymology: C2: 逢 phùng
Examples
Compound Words23
phùng y•phùng hung hoá cát•tương phùng•phùng nghênh•phùng tràng tác hí•bồng bồng•phùng dịch•trùng phùng•tao phùng•tửu phùng tri kỉ thiên bôi thiếu•kì phùng địch thủ•thích phùng kì hội•tả hữu phùng nguyên•sanh bất phùng thời•khô mộc phùng xuân•tuyệt xử phùng sanh•cửu hạn phùng cam vũ•ốc lậu thiên phùng liên giạ vú•bình thuỷ tướng phùng•thiên tái nan phùng•hiệp lộ tướng phùng•bình thuỷ tương phùng•nhân sanh hạ xử bất tướng phùng