Meanings
tháo
Từ điển trích dẫn
8.
(Danh) Họ “Tạo”.
Từ điển Thiều Chửu
4.
Trước, mới.
9.
Tế cầu phúc.
10.
Ghép liền.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đến. Tới — Nên việc. Xong việc — Thình lình, gấp rút — Một âm là Tạo. Xem Tạo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên nhân vật Tam quốc: Tào Tháo
2.
Xem Tạo
Etymology: zào
Từ điển Trần Văn Chánh
11.
(văn) Tế cầu phúc;
⑫[Zào] (Họ) Tạo.
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tháo chạy
tạo
Từ điển phổ thông
1.
làm, chế tạo
2.
bịa đặt
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Làm ra — Bắt đầu — Chỉ ông trời. Vì ông trời làm ra mọi vật. Truyện Trê Cóc » Chẳng qua con tạo đảo điên « — Một âm là Tháo. Xem Tháo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ cổ văn: Tạo phỏng (tới thăm); Tạo thứ (vội vàng); Tạo thứ hành sự (làm ăn hấp tấp)
2.
Xem Tháo (zào)
3.
Tới thăm (cổ văn): Tạo phủ (tới hầu ngài)
4.
Bên nguyên bên bị: Lưỡng tạo (cả hai bên)
5.
Mùa gặt: Nhất niên tam tạo
6.
Làm ra: Tạo dư luận; Tạo phòng tử (cất nhà) Tạo tác (artificial)
7.
Bịa: Tạo giả trương (làm sổ sách giả)
8.
Mức hiểu biết: Thâm tạo (hiểu biết nhiều)
Etymology: zào
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Con tạo, máy tạo: trỏ đấng tạo hoá, tự ý bày ra muôn sự ở đời người ta.
Etymology: A1: 造 tạo
Nôm Foundation
xây dựng, xây dựng, thực hiện, bắt đầu; chuẩn bị
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tạo ra; giả tạo
xáo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thủ công biến lúa ra gạo: Hàng xáo
2.
Có nghĩa như Xào*: Nồi da xáo thịt
3.
Nấu thịt lẫn với rau: Xáo măng
4.
Từ đệm sau Xông*
5.
Lộn lạo: Xáo trộn
6.
Cãi lộn: Xào xáo
Etymology: (sao; thảo; tạo) (thủ xảo; thủ tháo)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
xáo thịt
xạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lộn bậy: Nói xạo
2.
Lục lạo: Xục xạo
Etymology: (tạo; khẩu tạo) (sáo; khẩu sào)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
nói xạo; xục xạo
dạo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thong thả đi và lướt ngắm cảnh vật.
Etymology: C2: 造 tạo
giậu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 梄:giậu
Etymology: C2: 造 tạo
Examples
tạo
Khen thay con tạo khéo khôn phàm. Một đó giương ra biết mấy hàm.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 11a
Cũng liều nhắm mắt dời chân. Mà xem con tạo xoay vần đến đâu.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 24a
Tiếc thay ngán ngẩm cho đời. Cái vòng con tạo khéo chơi lững lờ .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 32a
dạo
Compound Words45
tháo thứ•tháo nghệ•tạo thiên lập địa•tạo thuỷ•tạo hoá•tạo ngôn•tháo hoá•tạo nhân•tạo nghiệt•tạo lập•chế tạo•nhân tạo•tạo phản•tạo đoan•tạo dao ngôn•tạo báng•giả tạo•tạo thành•tạo hình•tạo vật•tháo kiển tự phọc•cải tạo•sáng tạo•nguỵ tạo•nguỵ tạo•thiên tạo•đào tạo•kiến tạo•tân tạo•thiên tháo địa thiết