Meanings
Từ điển phổ thông
đậu lại, đỗ lại, dừng lại
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngừng lại. Dừng lại — Hợp nhau. Ăn khớp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kì cục nực cười: Giá thoại thậm đậu (nói nghe kì quá)
2.
Gây cảm tình: Đậu nhân hỉ hoan
3.
Đùa, chọc chơi: Đậu lộng; Đậu dẫn
4.
Dấu chấm câu: Đậu hiệu (.)
Etymology: dòu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dừng đỗ lại.
Etymology: F2: xước ⻍⿺豆 đậu
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xem đậu
Nôm Foundation
cám dỗ, quyến rũ, khơi gợi, kích thích; dừng lại
Bảng Tra Chữ Nôm
ăn nhờ ở đậu
Compound Words3
đậu lưu•đậu xe•neo đậu