Meanings
Từ điển phổ thông
bỏ trốn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bỏ đi. Rời bỏ — Tránh đi — Bỏ trốn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tránh trách nhiệm: Tội tích nan đào; Đào trái (trốn nợ)
2.
Trốn: Đào ngũ
Etymology: táo
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
trốn thoát, chạy trốn; lẩn tránh, né tránh
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
đào ngũ, đào tẩu
Compound Words22
đào thế•đào quân•đào giá•đào thoát•đào tẩu•đào tịch•đào bất xuất thủ chưởng tâm•đào chi yểu yểu•đào danh•đào quá nhất kiếp•đào ngũ•đào binh•oa đào•tại đào•tiềm đào vô tung•bôn đào•bô đào•tử lý đào sanh•pháp võng nạn đào•vọng phúng nhi đào•kiếp sác nạn đào•thương hoàng xuất đào