Meanings
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Già 伽, không có nghĩa, dùng để phiên âm tiếng Phạn. Cũng đọc Ca. Chẳng hạn Thích-già ( ca ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đức Thích Ca
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ từ: Dần già
Etymology: Hv già; xích gia
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
chữ dùng để phiên âm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Thích ca, cũng đọc Già.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Già
2.
Từ giúp phiên âm: Thích ca mâu ni (Đức Phật: Sakyamuni)
Etymology: jiā
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dần dà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dần già
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dần dà: lần lần, từ từ.
Etymology: C2: 迦 già
Examples
Compound Words9
già lam•ca diếp•Xinh-ga-po(bo)•già tỉ la•thích ca•thích già•thích ca•Thích Ca Mâu Ni•Đức Thích Ca