Meanings
Từ điển phổ thông
thế đất quanh co
Từ điển trích dẫn
2.
(Tính) Địa thế xiên mà dài.
3.
(Giới) Về phía, hướng về.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Dĩ 迆.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
uỷ di (quanh co)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Về phía: Dĩ Tây
2.
Quanh co: Dĩ lí
Etymology: yí
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
gió; đi ra khỏi con đường thẳng.
Compound Words3
dĩ lệ•dĩ lệ•uy dĩ