Meanings
thiều
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiều (xa xôi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xa xôi: Thiều thiều
Etymology: tiáo
Từ điển Trần Văn Chánh
Xa, xa xôi.
Nôm Foundation
xa; cách xa
điều
Từ điển phổ thông
xa xôi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xa xôi. Cũng nói là Điều điều.
déo
Bảng Tra Chữ Nôm
déo dắt (réo rắt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm dễ nghe: Tiếng nhạc nghe déo dắt
Etymology: (Hv thiều)(khẩu triệu)
dìu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dập dìu: Như __
2.
Dìu dặt: nhộn nhịp, tấp nập.
3.
Dặt dìu: xô kéo, vùi dập.
4.
Dặt dìu: cân nhắc đưa đẩy.
Etymology: C2: 迢 điều
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
Examples
dìu
Chàng chẳng thấy chim oanh ở nội. Cùng dập dìu chẳng vội phân trương.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 26b
Dùng dằng động ngọc vừa khi sớm. Dìu dặt làng hoa nhẫn khắc trưa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 20b
Một niềm vàng đá nâng niu. Bây giờ sao nỡ dặt dìu mưa mây.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 10b
Compound Words5
điều đệ•điều đệ•điều đệ•điều điều•thiên lý điều điều