Meanings
vi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vi phạm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Điều cấm kị (taboo): Vi ngại
2.
Xa cách: Cửu vi liễu (lâu không gặp lại)
3.
Không vâng: Vi tâm (ngược lương tâm); Vi phạm; Vi pháp; Vi ước
Etymology: wéi
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 違
Nôm Foundation
không tuân, trái nghịch; lìa khỏi
Compound Words1
cửu vi