Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xa: Viễn Đông; Viễn trình hoả tiễn; Viễn cự li thao túng (remote control)
2.
Cụm từ: Viễn chí (* điều mong lớn; * tên dược thảo: polygala tenuifolio)
Etymology: yuǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 遠
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vĩnh viễn, viễn đông (xa)
Bảng Tra Chữ Nôm
viển vông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không đâu vào đâu: Viển vông
Etymology: Hv viễn
Compound Words3
cửu viễn•vĩnh viễn•cao phi viễn tẩu