Meanings
Từ điển phổ thông
đón tiếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nghinh đón
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ra đón: Nghinh tân (* đón khách; * đón cô dâu; * đón năm mới)
2.
Giáp mặt; đối diện: Nghinh chiến
3.
Tên hoa: Nghinh xuân (winter jasmine)
4.
Còn âm là Nghênh
5.
Từ đã hoá Nôm: Ra nghinh đón
Etymology: yíng
Nôm Foundation
nhận, chào đón, tiếp đón
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gặp gỡ — Đón tiếp. Tiếp ruớc — Trái nghịch. Không thuận — Một âm là Nghịnh. Xem Nghịnh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngang tàng: Nghênh ngang
2.
Ngửa lên vênh váo: Nghênh mặt lên
3.
Âm khác của Nghinh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nghênh ngang: tự do thoải mái, mặc lòng vung vẩy.
Etymology: C1: 迎 nghênh
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nghênh ngang; lênh nghênh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đón rước. Ta quen đọc Nghinh — Một âm là Nghênh. Xem Nghênh.
Bảng Tra Chữ Nôm
ngảnh mặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Ngoảnh*
2.
Thương hay ghét: Ngảnh lại; Ngảnh đi; Ngảnh mặt làm thinh
3.
Quay đi lối khác: Ngảnh cổ nhìn lại
Etymology: (Hv nghênh)(cảnh; thủ cảnh)(mục cảnh; mục cảnh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quay mặt đi (cđ. ngoảnh).
Etymology: C2: 迎 nghênh
Bảng Tra Chữ Nôm
nghểnh cổ
Bảng Tra Chữ Nôm
nghiêng tai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lệch không thẳng đứng: Cây nghiêng; Nghiêng lòng (sắp sửa ưng thuận)
2.
Uốn khum: Nghiêng mình chào
3.
Mấy cụm từ: * Nghiêng ngửa (ngang sức nhau); Thua có thắng có, nghiêng ngửa cũng có; * Nghiêng nước nghiêng thành (đàn bà đẹp lắm)
Etymology: nghinh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chếch một bên so với chiều thẳng đứng.
2.
Xiêu vẹo.
Etymology: C2: 迎 nghênh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quay mặt đi, làm lơ (cđ. ngảnh).
Etymology: C2: 迎 nghênh
Examples
Nghênh ngang một cõi biên thùy. Thiếu gì cô quả, thiếu gì bá vương.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 51b
Thức chi thức chẳng sẵn sàng. Dầu lòng ăn ở nghênh ngang một mình.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 6b
Đêm thanh hớp nguyệt nghiêng chén. Ngày vắng xem hoa bợ cây.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 7a
Hái hái rau quyển nhĩ. Chẳng đầy nghiêng cái khuông.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 5b
Một đôi nghiêng nước nghiêng thành. Sắc đành đòi một, tài đành họa hai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 1b
Compound Words34
nghênh đón•nghênh ngang•cung nghênh•nghinh nạn nhi thượng•nghinh nhận nhi giải•nghênh a•nghinh lai tống vãng•nghênh địch•nghênh niên•nghênh tân•nghinh thân•nghênh tiếp•nghênh cơ•nghênh thân•nghênh tân•hoan nghênh•nghênh hôn•nghênh thần•nghênh dẫn•nghinh thân•nghênh đầu•nghênh bái•nghinh đầu thống kích•nghênh xuân•nghinh phúng chiêu triển•hoan nghinh•hoan nghinh•phùng nghinh•bái nghênh•thân nghênh