Meanings
Từ điển phổ thông
người làm ruộng
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Làm ruộng, trồng trọt, cầy cấy.
5.
(Danh) Quan coi về việc ruộng nương.
6.
(Danh) Họ “Nông”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Việc làm ruộng. Ca dao có câu: » Anh ơi cố chí canh nông, mười phần ta cũng giữ trong tám phần « — Người làm ruộng — Gắng sức.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
nong tay vào
2.
nao núng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chính tả 2.Viết tắt lối TH 3. Viết tắt lối Nôm
2.
Trồng cấy: Thái nông (trồng rau)
3.
Người trồng cấy: Nông gia; Nông phu; Nông lịch (âm lịch)
4.
Tên; họ: Thần Nông (vua cổ sử TH dạy dân canh nông thương mại)
Etymology: nóng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nghề làm ruộng, sản xuất lương thực, tơ tằm, vải sợi.
2.
Bồ nông: loài chim chân cao, cổ dài, giống cò, vạc, sống ở bờ nước.
3.
Nông nổi: hời hợt, cạn nghĩ, không sâu sắc. Nổi nông: thiếu vững chắc.
4.
Nông nỗi: sự thể, tình cảnh nào đó.
5.
Mực nước cạn, không sâu.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đóng chêm vào.
2.
Đồ đan kín bằng nan tre, hình tròn, khá rộng, để phơi lúa, nuôi tằm.
Etymology: C2: 農 nông
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nuông con
Bảng Tra Chữ Nôm
nôn ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sốt ruột: Nôn nóng
2.
Thọc lét: Cù nôn
3.
Oẹ mửa: Nôn ra hết
Etymology: (Hv nông)(khẩu nộn)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nghề nông, nông trại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có chỗ lõm: Nồi bị núng hai ba chỗ
2.
Chột dạ: Nao núng
3.
Suy yếu: Núng thế
Etymology: Hv nông
Nôm Foundation
nông nghiệp, trồng trọt; nông dân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nồng nàn: đằm thắm.
Etymology: C2: 農 nông
Examples
Có thuở nông rồi khi việc giãn. Đèo heo hóng mát ở ngoài mom.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 34b
Dân nông thịnh vượng tằm tang. Thóc Hán gạo Đường đại nẫm phong niên.
Source: tdcndg | Thiền tông bản hạnh., 1a
Kẻo còn kinh khủng loạn ly. Học thời thất nghiệp, nông thì thất cơ.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 127a
Tới thửa chốn sâu vậy. […] Tới thửa chốn nông vậy.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 14b
Sông Tương một dải nông sờ. Bên trông đầu nọ, bên chờ cuối kia.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 8b
Tuần này cơ nghiệp càng bền. Chẳng lo chếch lệch, chẳng phiền nổi nông.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 65b
Chú Lưu Bình sao chú lần khân, dạ nông nổi cho tôi phải quở.
Source: tdcndg | Lưu Bình phú, 2a
Trách về phận, hận về duyên. Duyên phận cũng vì tình nên nông nỗi.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 11a
“Đống lương”: cái bảng nong tra.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 24b
Mang túi nong vào bổng bổng (bồng bồng) chìa ra.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 51b
Compound Words36
nông nô•nông khích•nông dân•nông thời•nông hội•phú nông•nông tác•nông tang•nông nghiệp•nông sản•nông khoa•nông lịch•nông thôn•nông phu•nông học•nông gia•nông cụ•nông cơ•nông súc•nông nguyệt•nông lâm•trọng nông•tam nông•cố nông•thần nông•thạch nông thi văn tập•thạch nông tùng thoại•nao núng•nghề nông•khí nông kinh thương