Meanings
Từ điển phổ thông
Thìn (ngôi thứ 5 của hàng Chi)
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Rung động, chấn động.
2.
(Danh) Chi “Thần” (ta đọc là “Thìn”), chi thứ năm trong mười hai chi.
3.
(Danh) Từ bảy giờ sáng cho đến chín giờ sáng gọi là giờ “Thìn”.
4.
(Danh) Một tiếng gọi gộp cả mười hai chi. Cũng chỉ ngày hoặc giờ. § Ngày xưa lấy mười hai chi ghi ngày, hết một hồi từ ngày tí cho đến ngày hợi gọi là “tiếp thần” 浹辰 mười hai ngày. Vì thế, ngày và giờ đều gọi là “thần”. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Thiên trung cộng hỉ trị giai thần” 天中共喜值佳辰 (Đoan ngọ nhật 端午日) Tiết thiên trung (đoan ngọ) ai cũng mừng được ngày đẹp trời. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na Vương Ải Hổ khứ liễu ước hữu tam lưỡng cá thì thần” 那王矮虎去了約有三兩個時辰 (Đệ tam thập nhị hồi) Vương Ải Hổ đi được khoảng hai ba thì thần (tức là chừng bốn đến sáu giờ đồng hồ ngày nay).
7.
(Danh) Chỉ hướng đông nam.
9.
(Danh) Phiếm chỉ các sao.
10.
(Danh) Tiếng gọi chung cả mặt trời, mặt trăng và sao.
11.
(Danh) Tiếng xưng thay cho đế vương.
12.
§ Thông “thần” 晨.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Chi thần (ta đọc là thìn), chi thứ năm trong 12 chi. Từ bảy giờ sáng cho đến chín giờ sáng gọi là giờ thìn.
3.
Tiếng gọi chung cả mặt trời, mặt trăng và sao.
4.
Cùng nghĩa với chữ thần 晨.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Thần — Một âm là Thìn. Xem Thìn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vị thứ năm trong Thập nhị địa chi — Xem Thần.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thì thầm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tinh thần
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giờ thìn
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
1.
thần
2.
thìn
Nomfoundation
sáng sớm; chi nhánh mặt đất thứ 5
Compound Words9
giờ Thìn•tinh thần•bắc thần•dao thần•bất thần•lương thần mỹ cảnh•lương thần cát nhật•củng thần•Nhâm Thìn