Meanings
Từ điển phổ thông
1.
tội, lỗi
2.
mổ phanh thây
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Tội, vạ, lỗi lầm. ◎Như: “vô cô” 無辜 không tội, “tử hữu dư cô” 死有餘辜 chết chưa hết tội. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Đào Cung Tổ nãi nhân nhân quân tử, bất ý thụ thử vô cô chi oan” 陶恭祖乃仁人君子, 不意受此無辜之冤 (Đệ thập nhất hồi) Đào Cung Tổ là người quân tử đức hạnh, không ngờ mắc phải cái oan vô tội vạ này. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Phiêu lưu nhữ hạt cô?” 漂流汝曷辜 (Cái tử 丐子) Nhà ngươi phiêu bạt như thế là bởi tội tình gì?
2.
(Danh) Họ “Cô”.
4.
(Động) Mổ phanh muông sinh để tế lễ.
5.
(Động) Ngăn, cản.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tội lỗi — Dùng như chữ Cô 孤.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có tội: Vô cô
2.
Phụ lòng: Cô phụ
Etymology: gū
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nuôi báo cô
Nôm Foundation
tội ác, hành vi phạm tội
Compound Words10
báo cô•cô phụ•cô nguyệt•tốc cô•bất cô•vô cô•bảo cô•tử hữu dư cô•thương cập vô cô•lạm sát vô cô