Meanings
Từ điển phổ thông
1.
Tân (ngôi thứ 8 hàng Can)
2.
cay
3.
nhọc nhằn
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Chỉ các loại rau có vị hăng cay như hành, hẹ, tỏi, gừng...
4.
(Danh) Tên hiệu của vua “Thương” 商.
5.
(Danh) Họ “Tân”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vị thứ 8 trong hàng Thiên can — Vị cay — Cay đắng buồn khổ — Tên môt bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Tân.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lăn tăn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Can thứ tám
2.
Cay: Tân lạt; Tân khổ (cay đắng; khó nhọc); Tân toan (cay chua: khổ sở)
3.
Vị thuốc: Tân di (nụ ngọc lan: magnolia liliflora)
4.
Octane ở xăng: Tân hoàn (có bộ hoả) trị
Etymology: xīn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tân khổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tơn (đi nhẹ nhàng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Lăn tăn (* mặt phẳng có gợn nhẹ: Mặt hồ lăn tăn; * xúc giác thấy tê tê)
Etymology: tân; thuỷ tân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng đi nhẹ và vui: Nhảy lơn tơn bên mẹ
Etymology: Hv tân; tằng
Nôm Foundation
đắng; vất vả, gian khổ; thiên can thứ 8
Compound Words13
tân khổ•tân cần canh vân•tân toan•tân sở•Tân Mão•tân cam•tân cần•Tân Sửu•gian tân•sầu tân•hàm tân nhự khổ•thiên tân vạn khổ•bị thường tân khổ