Meanings
luân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
luân phiên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tròn như bánh xe: Giang luân (tầu chạy bằng bánh xe quay); Nguyệt luân (mặt trăng); Quang luân (halo)
2.
Hiệp đấu
3.
Quay, lần lượt: Luân trực (thay phiên); Luân hồi (thuyết chủ trương hồn người chết trở về đầu thai để sống nhiều kiếp liên tiếp - samsara)
4.
Bánh xe: Xỉ luân (loại có răng ngậm); Hoạt luân (roller skate)
5.
Về bánh xe: Luân thai (ruột bánh xe)
Etymology: lún
Nôm Foundation
bánh xe; quay, quay; tái diễn
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 輪
Compound Words2
luân lưu•bài luân