Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Xa quang (*bánh xe thợ gốm *bánh xe giúp múc nước lên ruộng); Xa thư (xe và sách vở); trích Trung Dung khen dân nước đi xe cùng cỡ bánh, sách viết cùng một lối chữ: mọi sự đã về một mối)
2.
Cây chuối hột (plantain): Xa tiền thảo
3.
Họ
4.
Xem Xa (ju)
5.
Con Xe ở cờ tướng
6.
Máy có bánh xe: Hoạt xa (ròng rọc); Phưởng xa (bánh xe kéo sợi); Khai xa (nổ máy); Đình xa (hãm máy)
7.
Xe: Khí xa (xe hơi: ô tô); Xa bà (tay lái xe đạp); Xa đạo câu (vết bánh xe hằn xuống đường); Xa giá (* với bộ gốc mộc: khung xe; * với bộ gốc mã: xe vua đi); Xa khố (nhà ga ra); Xa luân (bánh xe); Xa luân chiến (nhiều người thay nhau đấu với một kẻ địch); Xa thai (vỏ bánh xe)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 車
Nôm Foundation
xe, phương tiện; chở bằng xe
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
khí xa (xe hơi, ô tô),xa giá (xe vua đi)
Compound Words9
xa tiền•xa tiền•hoả xa•tại xa•khách xa•liệt xa•tha xa•đình xa•khí xa