Meanings
Từ điển phổ thông
vết bánh xe
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cái vết bánh xe đi qua, vết.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vết bánh xe.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
triệt (vết xe; cách giải quyết)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lối giải quyết: Một triệt (bí kế)
2.
Cụm từ: Hạo triệt chi phụ (cá chép mắc cạn: kẹt cứng)
3.
Phách nhạc: Hợp triệt (cùng một nhịp)
4.
Vết bánh xe: Triệt loạn kì mi (xe đổ cờ vương vãi: thua lớn)
Etymology: zhé
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
vết bánh xe, dấu bánh xe
Compound Words11
cải triệt•tiền triệt•hạc triệt chi phụ•cải huyền dịch triệt•nam viên bắc triệt•trùng đạo phúc triệt•canh huyền dịch triệt•phục đạo tiền triệt•nhu mạt hạc triệt•bằng thức kết triệt•nhất cải cố triệt