Meanings
Từ điển phổ thông
1.
xương má
2.
giúp đỡ
3.
giáp, gần kề
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Đòn gỗ kèm hai bên xe.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Xương má của người ta.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tấm gỗ ghép hai bên xe thời xưa — Ở hai bên mà giúp đỡ.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
(văn) Xương má (của người ta);
3.
(văn) Đòn đỡ kèm hai bên xe ngựa (thời xưa);
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
phụ
Nomfoundation
xương gò má; bảo vệ; hỗ trợ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
phụ âm, phụ đạo
Compound Words11
phụ bật•phụ âm•phụ trợ•phụ tướng•phụ giúp•phụ dực•phụ đạo•phụ tá•phụ chính•tướng phụ tướng thành•điện não phụ trợ thiết kế