Meanings
Từ điển phổ thông
1.
chèn bánh xe để khỏi lăn
2.
ngăn trở
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Gỗ chèn bánh xe (cho xe không lăn đi được). § Vì thế nên xe mới bắt đầu đi gọi là “phát nhận” 發軔 bỏ cái chèn xe. Sự gì mới bắt đầu làm cũng gọi là “phát nhận”. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Triêu phát nhận ư Thương Ngô hề, tịch dư chí hồ Huyền Phố” 朝發軔於蒼梧兮, 夕余至乎縣圃 (Li Tao 離騷) Buổi sáng ta ra đi ở Thương Ngô hề, chiều ta tới Huyền Phố.
3.
(Động) Ngăn trở, bị ngăn trở. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Gián bất kiến thính, toại dĩ đầu nhận thừa dư luân, đế toại vi chỉ” 諫不見聽, 遂以頭軔乘輿輪, 帝遂為止 (Thân Đồ Cương truyện 申屠剛傳) Can gián không được, bèn lấy đầu chặn bánh xe lại, vua mới cho ngừng.◇Chiến quốc sách 戰國策: “Bệ hạ thường nhận xa ư Triệu hĩ” 陛下嘗軔車於趙矣 (Tần sách ngũ) Đại vương đã từng bị cản xe (*) ở nước Triệu. § Ghi chú: (*) Ý nói vua Tần đã có hồi ở Triệu để làm con tin.
4.
(Tính) Bền chắc.
5.
(Tính) Mềm mại.
6.
(Tính) Lười biếng.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái thắng bánh xe thời xưa, làm bằng gỗ — Ngăn cản lại — Mềm yếu lười biếng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhẫn (lấy gỗ chèn bánh xe)
Nôm Foundation
khối giữ cho bánh xe không chuyển động