Meanings
Từ điển phổ thông
tránh, né, núp
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thân thể. Thân mình — Trốn lánh, ẩn thân.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tránh ra một bên: Khoái đoá khai! (mau tránh ra!)
2.
Trốn né: Đoá thiểm; Đoá trái (trốn nợ)
3.
Ẩn núp: Đoá tàng
Etymology: duǒ
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
giấu, ẩn; tránh, thoát