喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
躗
U+8E97
22 strokes
Hán
Rad:
足
vệ
切
Meanings
Từ điển phổ thông
quá đáng
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Sai lầm, không đúng thật.
◎
Như: “vệ ngôn”
躗
言
lời nói giả dối, lời không đáng tin.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Quá đáng. Như vệ ngôn
躗
言
lời nói quá đáng, nói khoác.
2.
Giẫm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng chân mà đá — Giả dối. Như chữ Vệ
讏
. Xem Vệ ngôn.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Quá đáng:
躗
言
Lời nói quá đáng, nói khoác.
Compound Words
1
躗言
vệ ngôn