Meanings
Từ điển phổ thông
1.
nhảy lên
2.
háo hức, hăm hở
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhảy cao lên. Chẳng hạn Dũng dược ( nhảy nhót ) — Một âm là Thích. Xem Thích.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nôn nóng: Dược dược
2.
Nhảy lên: Dược thượng mã bối
Etymology: yuè
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dược thược mã bối (nhảy lên)
Nôm Foundation
nhảy, đùa giỡn, vui chơi
Compound Words9
dược nhiên chỉ thượng•dũng dược•dược dược dục thí•đằng dược•hoạt dược•dũng dược•hỉ dược biện vũ•hoan hô tước dược•long đằng hổ dược