Meanings
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Trù trừ 躊躇 do dự, rụt rè. Làm việc toan tính hai ba lần mà được kết quả tốt gọi là trù trừ mãn chí 躊躇滿志. Trang Tử 莊子: Ðề đao nhi lập, vi chi tứ cố, vi chi trù trừ mãn chí, thiện đao nhi tàng chi 提刀而立,爲之四顧,爲之躊躇滿志,善刀而藏之 (Dưỡng sinh chủ 養生主) cầm dao đứng đó, vì nó nhìn quanh, thoả lòng vì được dao tốt, đem cất nó đi.
2.
Một âm là sước. Vượt qua.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Trù trừ vần Trù — Một âm là Xước.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tụt xuống. Phóng xuống mà không cần đi từng bậc — Một âm là Trừ. Xem Trừ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trần trừ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
trừ
Nomfoundation
lưỡng lự, lưỡng lự, lưỡng lự
Compound Words3
trù trừ•trù trừ•trù trừ mãn chí