Meanings
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vết chân — Dấu vết — Xem Trục.
Từ điển phổ thông
1.
nao núng, do dự
2.
vết chân
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Giẫm, đạp.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Không dứt đi được. Td: Trịch trục ( dùng dằn ) — Một âm khác là Trạc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có chỗ kẹt: Trục trặc
2.
Dạng béo mập: Béo trục béo tròn
3.
Đi lảng vảng: Trịch trục
4.
Vết chân để lại (cổ văn)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xộc xệch, xồng xộc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sồng sộc (xồng xộc): Như __
Etymology: F2: túc 𧾷⿰蜀 thục
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trằn trọc: nghĩ ngợi miên man, vật vã không yên.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰濁 → 蜀 trọc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tới mau không ngờ: Tuổi già đến xồng xộc; Chạy xộc vào nhà
2.
Lỏng lẻo; lệch ra khỏi khớp: Xộc xệch
Etymology: (Hv sóc) (túc thục; giác thục)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xồng xộc (sồng sộc): Như __
Etymology: F2: túc 𧾷⿰蜀 thục
Nôm Foundation
đi cẩn thận; do dự, l hesitating
Examples
Compound Words7
xộc xệch•xồng xộc•xộc vào•trịch trục•trịch trạc•trịch trục•trịch trục