Meanings
túc
Từ điển phổ thông
1.
gấp rút, cấp bách
2.
nhăn, nheo, nhíu, cau, chau
3.
buồn rầu
4.
đá
5.
bước theo sau
Từ điển trích dẫn
2.
(Tính) Quẫn bách, khốn quẫn. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Tự ngô thị tam thế cư thị hương, tích ư kim lục thập tuế hĩ, nhi hương lân chi sanh nhật túc” 自吾氏三世居是鄉, 積於今六十歲矣, 而鄉鄰之生日蹙 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Họ tôi đã ba đời ở làng này, tính tới nay được sáu chục năm, mà cuộc sống của người trong làng xóm mỗi ngày một quẫn bách.
11.
(Động) Thành công, thành tựu.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sát gần — Một âm là Xúc. Xem Xúc.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
Khẩn cấp, thình lình; bi ai.
xúc
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng chân mà đá — Một âm là Túc. Xem Túc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xúc nghạch (cau mày); xúc tất (ngồi bó gối)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bị kẹp chặt: Cùng xúc (bị kẹt); Xúc tất (ngồi bó gối); Xúc tất đàm tâm (giáp mặt nói chuyện)
2.
Cau lại: Xúc ngạch (cau mày); Xúc át (quăn mũi)
Etymology: cù
Compound Words1
túc cúc