喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
蹋
U+8E4B
17 strokes
Hán
Rad:
足
đạp
tháp
切
Meanings
đạp
(6)
Từ điển trích dẫn
§
Nguyên là chữ “đạp”
踏
.
Từ điển Thiều Chửu
Nguyên là chữ đạp
踏
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đầu đội trời chân đạp đất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Tao đạp (làm hư phí; phá hoại; xâm phạm tiết hạnh)
Etymology: tà
Từ điển Trần Văn Chánh
Làm hại, làm hỏng:
糟
蹋
身
體
Làm hại sức khỏe;
糟
蹋
東
西
Làm hỏng đồ đạc.
Nôm Foundation
dẫm lên, bước lên; vấp, trượt chân
tháp
(2)
Từ điển phổ thông
(xem: tháp cúc
蹋
鞠
)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dẵm, đạp lên.
Compound Words
1
蹋鞠
tháp cúc