Meanings
Từ điển phổ thông
1.
đạp, dẫm lên
2.
tại chỗ, hiên trường
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Khảo nghiệm, xem xét. ◎Như: “đạp khám” 踏勘 khảo sát thật tế, xem xét tận nơi. ◇Nguyên sử 元史: “Chư quận huyện tai thương, (...) cập án trị quan bất dĩ thì kiểm đạp, giai tội chi” 諸郡縣災傷, (...) 及按治官不以時檢踏, 皆罪之 (Hình pháp chí nhất 刑法志一) Các quận huyện bị tai họa thương tổn, (...) xét quan lại ở đấy không kịp thời xem xét kiểm tra, thì đều bị tội.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dẫm chân lên — Co chân lại rồi dùng bàn chân mà đẩy mạnh ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gà trống mái giao tính: Gà đạp mái
2.
Giẫm lên (Hv hoá Nôm): Đầu đội trời chân đạp đất
3.
Giẫm lên: Hoả đạp huỷ (dập lửa); Đạp thanh (giẫm lên cỏ xanh: chơi xuân); Đạp bản [* cương cầm có hai bàn Cường (và Nhược) âm đạp bản]
4.
Điều tra tận chỗ: Đạp thực; Đạp khán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Giẫm chân xuống, đặt chân đến.
2.
Co duỗi chân và giẫy mạnh.
Etymology: A1: 踏 đạp
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đầu đội trời chân đạp đất
Nôm Foundation
dẫm lên, giẫm đạp, bước lên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chăn hoặc áo cũ có nhiều mảnh vá.
Etymology: C2: 踏 đạp
Examples
Phá táo cất cờ, đạp xuống dấu thiêng thần miếu.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 28a
Tráp hương hộp phấn lâu đã nguôi (nguội) lòng. Dặm liễu đường hoa chửa từng đạp gót.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 5b
Vẩy nước chậu, vắt khăn tay. Khi đêm đạp bóng, khi ngày ngồi chung.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 32a
Compound Words21
đạp phá môn hạm•đạp sàng•xe đạp•đạp thanh•đạp thanh thưởng xuân•đạp băng hí•đạp thanh thưởng hoa•đạp nguyệt•đạp ca•đạp phá thiết hài•dẫm đạp•tiễn đạp•tiễn đạp•quẫy đạp•cước đạp thực địa•cước đạp lưỡng điều thuyền•xe đạp đầm•giẫm đạp•cước đạp xa•căm xe đạp•vè xe đạp