Meanings
Examples
Nắng quáng thưa thưa bóng trúc che. Cây im thư thất lặng bằng the.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 28b
Thửa (sở) [chốn] Thạch Đầu đá trơn hết tấc [mức], khôn [khó] đến thưa đăng [thưa trình].
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 28a
Một lời nói chửa kịp thưa. Phút đâu trận gió cuốn cờ đến ngay.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 3a
Compound Words1
tiêu sơ