Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nghiêu thoái (vắt chéo chân)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vắt chéo chân: Nghiêu thoái
2.
Kiễng chân: Nghiêu cước
3.
Mấy cụm từ: * Nghiêu nghiêu bản (cần đu cho con nít chơi: seasaw); * Nghiêu khê (có điều ngoắt nghéo gì đây)
Etymology: qiao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhiêu khê
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Nghiêu; Nhiêu khê TH viết là “Khê nghiêu” (có chỗ “lắt léo” Nhiêu khê Nôm lại hay có nghĩa là “khó”; “khúc mắc”)
Etymology: qiāo
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 蹺