Meanings
khoá
Từ điển phổ thông
1.
vượt qua, bước qua, nhảy qua
2.
cưỡi
3.
bẹn, háng
4.
gác qua
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) Kiêm thêm, gồm cả. ◎Như: “khóa hành” 跨行 kiêm thêm việc làm. ◇Tam quốc chí 三國志: “Tự Đổng Trác dĩ lai, hào kiệt tịnh khởi, khóa châu liên quận giả bất khả thắng số” 自董卓已來, 豪傑並起, 跨州連郡者不可勝數 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Từ Đổng Trác trở đi, hào kiệt cùng nổi dậy, gồm châu đến quận không biết bao nhiêu mà kể.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vượt qua — Cưỡi lên — Ngồi xổm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khoá mã (cưỡi lên, vượt qua)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vượt qua 1/ trong không gian: Khoá lan tái bão (đua ngựa vượt chướng ngại vật); 2/ trong thời gian: Khoá niên độ dự toán (số dự chi kéo dài sang năm sau); 3/ trong tinh thần: Khoá việt trở ngại
2.
Cỡi: Khoá thượng chiến mã
3.
Bước tới: Khoá tiến đại môn; Khoá quá (đời cấm đạo quan bắt tín đồ Thiên Chúa giáo phải “bước qua” ảnh đạo)
4.
Chiêu võ làm cho địch hết cử động
5.
Xích trói phạm nhân: Khoá tay xiềng chân
6.
Chấm dứt: Khoá sổ
7.
Dụng cụ chốt cửa, rương...: Chìa khoá
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
bước qua; bước dài; cưỡi; mang, vác
khoé
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cạnh khóe: theo đường tắt, luồn lọt.
Etymology: C2: 跨 khoá
Examples
Compound Words2
khoá lan•khoá hạc