Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vo theo đường tròn có ý làm cho nhầu nát: Vày vò; Chẳng vò mà rối; Vò đầu suy nghĩ; Vò lúa; Xôi vò (xôi nếp xát với bột đậu xanh để bột đậu bám quanh từng hạt xôi)
2.
Rối loạn nhầu nát: Lòng dạ như tơ vò; Khi vò chín khúc
Etymology: (Hv thủ vu) (túc vu; miên vu)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giày vò