Meanings
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng chim sẻ nhẩy — Nhảy nhót — Một âm là Thảng. Xem Thảng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thảng (từng có)
Từ điển phổ thông
1.
nhảy choi choi
2.
chạy một mạch
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Lượng từ: (1) Lần đi, chuyến, lượt, đợt. Tương đương với: “biến” 遍, “thứ” 次, “hồi” 回. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tựu mỗi nhật lai nhất thảng, hoảng hoảng trương trương đích, dã một thú nhi” 就每日來一趟, 慌慌張張的, 也沒趣兒 (Đệ tứ thập bát hồi) Nhưng mỗi ngày đến một lần, vội vội vàng vàng, chẳng có thú vị gì. (2) Hàng, dòng, đường. ◎Như: “nhất thảng trác ỷ” 一趟桌椅 một dãy bàn ghế, “nhất thảng tự” 一趟字 một dòng chữ.
2.
Một âm là “tranh”. (Động) Nhảy choi choi.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nhảy choi choi.
2.
Một âm là thảng. Chạy một phen, chạy một lượt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một chuyến. Một lượt đi — Xem Tranh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ giúp đếm dẫy dài: Lưỡng thảng trác tử (hai hàng bàn)
2.
Từng có: Đáo Ba lê khứ liễu nhất thảng (đã từng đến Ba-lê); Thảng hoặc (nếu như)
Etymology: tàng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
thời gian, dịp; đi lại