Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **xu** 趨.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xu nịnh; xu tiền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chiều hướng đi tới: Đại thế sở xu
2.
Vội tiến lên: Xu tiền; Xu nhi quá (vội vượt qua); Xu thời (vội theo đòi)
Etymology: qū
Nôm Foundation
vội vàng, gấp; bị thu hút
Compound Words1
nhật xu