Meanings
Từ điển phổ thông
1.
đỏ ửng
2.
nổi giận
3.
rõ rệt, hiển hách
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vẻ hừng hừng như lửa bốc. Cực giận dữ — Rõ ràng — Khiến người khác sợ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hích nhau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm Hertz (đơn vị đo tần số): Hách tư; Triệu hách (megahertz)
2.
Cao lớn; Dễ nhìn thấy: Hiển hách (có tài lại có tên tuổi lớn)
Etymology: hè
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hiển hách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đẩy bằng cùi chỏ: Hích nhau
2.
Tiếng cười: Húc hích
Etymology: Hv hích; hách
Nôm Foundation
sáng, rực rỡ, chói lọi
Compound Words9
hách dịch•hách dịch•hách nhiên•hán hách•hiển hách•hống hách•chấn hách•hiển hách•huyễn hách