Meanings
doanh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
doanh dư (phần lãi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thắng cuộc: Ngã bất khả doanh tha
2.
Phần kiếm được: Doanh dư (surplus); Doanh khuy (lời lỗ)
Etymology: yíng
Nôm Foundation
thắng; dư, lợi
ghềnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lên thác xuống ghềnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Gành* ; Ghình*
2.
Đá bị nước sông hay biển vỗ mạnh: Lên thác xuống ghềnh; Dịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang; Vũng Tầu có Ghềnh Rái
Etymology: (Hv thuỷ kinh)(thạch kinh; doanh)
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 贏