Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Thư (qiè)
2.
Cụm từ: Tư thư (* tiến lên khó khăn; đi không nổi; * ngại tiến lên)
3.
Nghiêng; dốc: Thư pha (sườn dốc); Thư trước thân tử (nghiêng mình)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 賑
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phát chẩn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giúp đỡ: Chẩn tế
Etymology: zhèn
Nôm Foundation
giúp đỡ, cứu trợ; giàu có