Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phung phí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khó hiểu: Phí giải
2.
Bỏ tiền tài công sức quá mức: Phí tiền
3.
Tiền phải góp: Học phí; Miễn phí; Xa phí
4.
Bỏ tiền, bỏ công sức: Phí tâm; Phí liễu bất thiểu thời gian
Etymology: fèi
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 費
Nôm Foundation
chi phí, khoản chi, lệ phí
Compound Words6
thu phí•hội phí•lãng phí•miễn phí•uổng phí•lữ phí