Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thải (cho vay, hỏi vay)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cho vay: Ngân hàng thải cấp.... (nhà băng cho vay…)
2.
Tiền vay: Vô tức thải khoản (số cho vay không lời)
3.
Tha lỗi: Nghiêm trừng bất thải
4.
Tránh trách nhiệm: Trách vô bàng thải (trách nhiệm không tránh né được)
5.
Hỏi vay: Hướng ngân hàng thải khoản (hỏi vay nhà băng)
Etymology: dài
Nôm Foundation
cho vay; mượn; tha thứ