Meanings
tiện
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bần tiện
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
tiếng chửi)
2.
Đáng khinh: Hạ tiện; Bần tiện; Tiện cốt đầu (mẩu xương khốn nạn
3.
Rẻ tiền: Tiện mại (bán rẻ); Hựu tiện nghi hựu hảo
4.
Hèn (lối tự khiêm): Tiện thiếp (đàn bà tự xưng); Tiện kĩ (tài mọn); Tiện dạng (cơn bệnh của tôi)
Etymology: jiàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 賤
Nôm Foundation
hèn hạ, thấp kém; rẻ mạt
Compound Words1
ty tiện