Meanings
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tặng thêm.
2.
Thừa, tục dùng như chữ **thặng** 剩, cũng đọc là chữ **thặng**.
Bảng Tra Chữ Nôm
thặng dư
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phần còn lại: Thặng dư; Thặng hoá; Thặng sản phẩm (đồ dư không dùng); Thặng hạ đa thiểủ (còn dư bao nhiêủ); Sở thặng vô kỉ (dư không nhiều); Thặng phạn tàn canh (cơm thừa canh cặn)
Etymology: shèng
Nôm Foundation
thức ăn thừa, dư lượng, di vật
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dắng tiếng; dùng dắng