Meanings
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Làm hại người để lợi mình. ◎Như: “mại quốc” 賣國 vì lợi riêng thông đồng với địch làm nguy hại nước nhà, “mại hữu cầu vinh” 賣友求榮 hại bạn cầu vinh. ◇Sử Kí 史記: “Vi Triệu quân, ki vi thừa tướng sở mại” 微趙君, 幾為丞相所賣 (Lí Tư truyện 李斯傳) Nếu không có ông Triệu (Cao) thì suýt nữa ta bị thừa tướng làm hại rồi.
3.
(Động) Khoe khoang, bẻm mép. ◎Như: “mại lộng tài năng” 賣弄才能 khoe tài. ◇Trang Tử 莊子: “Tử phi phù bác học dĩ nghĩ thánh, ư vu dĩ cái chúng, độc huyền ai ca, dĩ mại danh thanh ư thiên hạ giả hồ” 子非夫博學以擬聖, 於于以蓋眾, 獨弦哀歌, 以賣名聲於天下者乎 (Thiên địa 天地) Nhà ngươi chẳng phải là kẻ học rộng để đọ với thánh, mà trùm lấp mọi người, một mình gảy đàn hát thảm, để khoe khoang danh tiếng với thiên hạ đó sao?
4.
(Động) Bỏ hết ra, không tiếc.
5.
(Danh) Lượng từ: một phần món ăn (tiếng dùng trong trong tiệm rượu, tiệm cơm... ngày xưa).
6.
(Danh) Họ “Mại”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bán ( đem đồ vật đổi lấy tiền ).
Bảng Tra Chữ Nôm
mải miết, mải mê
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm hết sức: Mại mệnh (thục mạng)
2.
Bán: Mại dâm
3.
Phản bội: Mại quốc cầu vinh
4.
Khoe: Mại lộng; Mại tiếu (làm điệu)
Etymology: mài
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cá nước ngọt, nhỏ con, thân dẹt.
Etymology: C1: 賣 mại
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thương mại
Bảng Tra Chữ Nôm
được mợi
Nôm Foundation
bán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mái giậm: chiếc giầm chèo thuyền.
Etymology: C2: 賣mại
Examples
Compound Words30
mại danh•mại ân•mại hữu•mại dâm•mại quốc•mại hôn•mại kiểm•mại quan chúc tước•thương mại•mại thân•chuyển mại•tể mại gia điền bất tâm đông•quan mại•thụ mại•mãi mại•phách mại•điển mại•cạnh mại•thiêu mại•khuyến mại•chuyên mại•đoạn mại•phát mại•thảo hảo mại quai•ỷ môn mại tiếu•tạp oa mại thiết•ỷ lão mại lão•trang phong mại xoạ•sanh sao nhiệt mại•quải dương đầu mại cẩu nhục