Meanings
Từ điển phổ thông
đem của đút lót
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Đem của đút lót gọi là lộ.
2.
Của cải.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đem tiền của tới cho người khác. Td: Hối lộ ( lấy tiền của đút lót nhờ chạy việc ) — Chỉ tiền của.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đút lót: Hối lộ
Etymology: lù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Của đút lót.
Etymology: A1: 賂 lộ
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hối lộ
Nôm Foundation
hối lộ; tặng quà
Examples
Compound Words1
hối lộ