Meanings
Từ điển phổ thông
rực rỡ, sáng sủa
Từ điển trích dẫn
3.
(Phó) Hình dung khách quý hạ cố đến thăm. ◎Như: “bí lâm” 賁臨 hân hạnh được khách quý hạ cố tới thăm viếng, mà tự thấy được rạng rỡ thêm (thường dùng trong thư từ). ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: “Thỉnh đại sư bí lâm thư trai tiện phạn” 請大師賁臨書齋便飯 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Kính mời Đại sư rời gót sang thư trai dùng cơm.
6.
(Danh) Họ “Bôn”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một quẻ trong kinh Dịch, gồm quẻ Cấn ở trên quẻ Li ở dưới, biểu thị sự văn vẻ rực rỡ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lí Bí (tên danh nhân)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên danh nhân: Lí Bí (Lí Bôn)
2.
Trang sức: Bí lâm (các vị tới nhà tôi đẹp lên!)
Etymology: bì
Từ điển Trần Văn Chánh
Sáng sủa, rực rỡ.
Nôm Foundation
tiến lên; năng động; họ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giận. Nổi giận. Dùng như chữ Phẫn 憤 — Sủi bọt lên. Sôi lên — Các âm khác là Bí, Bôn, Phần, Phan. Xem các âm này.
Compound Words1
bôn dục