Meanings
Từ điển phổ thông
1.
cầu xin
2.
trách mắng
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Đánh đòn, xử phạt. ◎Như: “trách mạ” 責罵 mắng phạt, “trượng trách” 杖責 đánh bằng gậy, “si trách” 笞責 đánh bằng roi. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thí giáo xuất mã, như kì bất thắng, trách chi vị trì” 試教出馬, 如其不勝, 責之未遲 (Đệ ngũ hồi) Xin hãy thử cho đem ngựa ra đánh, hễ mà không thắng, thì trị tội cũng chưa muộn.
5.
Một âm là “trái”. (Danh) Nợ. § Thông “trái” 債.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hỏi để bắt lỗi. Thơ Lê Thánh Tông: » Khá trách chàng Trương khéo phũ phàng « — Cầu xin. Mong — Phần việc thuộc về mình mong làm cho được. Td: Trọng trách.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Trái 債 — Xem Trách.
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
(văn) Hỏi vặn.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trách móc
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
trách
Nomfoundation
one's responsibility, duty
Compound Words32
trách móc•trách bị•khiển trách•trách ngôn•trách phận•trách nan•trách mắng•trách nhiệm•trách cứ•trách vấn•trách phạt•trái hữu du qui•quở trách•chỉ trách•cật trách•miễn trách•chê trách•tắc trách•cữu trách•trọng trách•phụ trách•oán trách•sất trách•xích trách•chuỷ danh trái thật•nghiêm dĩ trái kỷ khoan dĩ đãi nhân•cầu toàn trách bị•cầu toàn trách bị•cầu toàn trái bị•tận chức tận trái